Subaru Forester 2.0i-L

GIÁ TỪ

889.000.000 VNĐ

Subaru Long BiênHỗ trợ 100% phí trước bạ và nhiều quà tặng đặc biệt trong hôm nay. Khuyến mại đặc biệt dành cho 20 khách hàng liên hệ trong hôm nay bao gồm (Chỉ còn 12 suất)

  • Màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto
  • Bảo dưỡng miễn phí 01 năm

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Subaru Forester 2.0i-L

GIÁ TỪ

889.000.000 VNĐ

Subaru Long BiênHỗ trợ 100% phí trước bạ và nhiều quà tặng đặc biệt trong hôm nay. Khuyến mại đặc biệt dành cho 20 khách hàng liên hệ trong hôm nay bao gồm (Chỉ còn 12 suất)

  • Màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto
  • Bảo dưỡng miễn phí 01 năm

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

CHI TIẾT

CHỈ CÒN 12 SUẤT ƯU ĐÃI

Phiên bản     Giá niêm yết Giá ưu đãi tháng 9
Forester 2.0i-L 1.128.000.000 889.000.000
Forester 2.0i-S EyeSight 1.288.000.000 1.124.000.000

Subaru Long BiênHỗ trợ 100% phí trước bạ và nhiều quà tặng đặc biệt trong hôm nay. Khuyến mại đặc biệt dành cho 20 khách hàng liên hệ trong hôm nay bao gồm:

  • Màn hình đa phương tiện thế hệ mới có kết nối Apple CarPlay và Android Auto
  • Bảo dưỡng miễn phí 01 năm

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Giao xe ngay, Xe có 7 màu gồm: Xanh lá cây, Xanh dương, Đen Ánh Kim, Đồng Ánh Kim, Xám ánh kim, Trắng ngọc trai ,Bạc Ánh Kim

Ngoại thất

Ngoại thất xe Subaru Forester

Subaru Forester có ngoại hình khá ấn tượng và bắt mắt ngay từ cái nhìn đầu tiên. “Mặt tiền” của xe sở hữu những đường nét trẻ trung, mạnh mẽ, thậm chí hơi gân guốc. Lưới tản nhiệt đa giác với các thanh nan ngang đen bên trong được bao bọc bởi đường viền crom sáng bóng bên ngoài.

Hệ thống đèn pha thiết kế vuốt nhẹ đầy tinh tế mang đến cái nhìn sắc sảo cho xe. Cản trước kích thước lớn được làm từ chất liệu nhựa sơn đen tăng thêm vẻ hầm hố cho mẫu SUV.

Ngoại thất Subaru Forester 1. Ngoại thất Subaru Forester 2. Ngoại thất Subaru Forester 3.
Ngoại thất Subaru Forester 4. Ngoại thất Subaru Forester 5. Ngoại thất Subaru Forester 6.

Những đường gân điêu khắc ở khu vực hông xe càng tôn lên vẻ mạnh mẽ, cứng cáp cho Subaru Outback. Vòm bánh xe mở rộng với phần viền nhựa đen phía dưới mang đến vẻ đẹp hình khối cho mẫu SUV.

Bộ la-zăng với tùy chọn 17 hoặc 18 inch thiết kế đẹp mắt với sự phối kết 2 màu bắt mắt. Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa mạ crom trở thành điểm nhấn tinh tế trên xe.

Đuôi xe thiết kế mở rộng tôn lên vẻ vạm vỡ của một chiếc SUV. Cặp đèn hậu LED tạo hình chữ C ấn tượng. Cản sau lớn sáng màu tăng thêm vẻ vững chãi cho Subaru Forester 2021-2022.

Nội thất

Giá xe Subaru Forester cập nhật chi tiết - Ảnh 2

Không gian nội thất Subaru Forester 2022 khá thoáng rộng đặc biệt là toát lên vẻ sang trọng với đầy đủ tiện nghi hiện đại. Vô-lăng 3 chấu bọc da cao cấp tích hợp tới 17 nút bấm chức năng là một trong những điểm đáng chú ý nhất bên trong khoang lái Forester. Phía sau đó là cụm đồng hồ hiển thị thông tin lái sắc nét.

Nội thất Subaru Forester 1. Nội thất Subaru Forester 2. Nội thất Subaru Forester 3.
Nội thất Subaru Forester 4. Nội thất Subaru Forester 6. Nội thất Subaru Forester 5.

Ghế ngồi trên Subaru Forester cũng bọc da êm ái, trong đó ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng; hàng ghế thứ 2 dễ dàng gập gọn khi chủ nhân có nhu cầu mở rộng khoang hành lý.

Trung tâm táp-lô là màn hình giả trí 8 inch tích hợp định vị GPS hiện đại, tương thích  Apple CarPlay và Android Auto.

Đi cùng đó là loạt tính năng tiện ích đáng chú ý khác như chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa gió hàng ghế sau, cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt, kính cách âm 2 lớp…

Động cơ

Thiết kế ngoại thất Subaru Forester. Thiết kế ngoại thất Subaru Forester 1. Thiết kế ngoại thất Subaru Forester 2.

Subaru Forester sử dụng động cơ xăng 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp, giúp sinh công suất tối đa 156 mã lực và mô men xoắn 196 Nm. Đi cùng với đó là loại hộp số tự động vô cấp Lineartronic CVT, phối hợp hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

Các trang bị an toàn nổi bật trên Subaru Forester gồm có: Tự động phanh trước khi có chướng ngại vật với 2 camera quan sát kiểm soát hành trình thích ứng; Hệ thống cảnh báo xe phía trước di chuyển; Hỗ trợ cảnh báo chệch làn đường; Hỗ trợ cảnh báo chuyển làn đường; Kiểm soát bướm ga trước va chạm.

Thông số, an toàn

Với mức chênh 90 triệu, Subaru Forester 2.0i-S có thêm một số trang bị mà bản tiêu chuẩn 2.0i-L không có như đèn LED chạy ban ngày; đèn xe tự động điều chỉnh độ cao chiếu sáng, liếc góc khi vào cua; cốp xe đóng mở điện có nhớ vị trí; tay nắm cửa mạ crom, ốp crom ở bên hông và cản xe; kích thước la-zăng là 18 inch trong khi bản S chỉ nhỏ hơn chút, 17 inch.

Với mức giá bán cao nhất, Forester 2.0i-S EyeSight hơn hẳn Subaru Forester 2.0i-S về trang bị an toàn với các trang bị cao cấp mà 2 bản dưới không có như công nghệ EyeSight hỗ trợ người lái với cụm camera đặt ở vị trí gương chiếu hậu trong xe; camera cập lề hỗ trợ đậu xe tốt hơn; cảnh báo giao thông cắt ngang phía sau; hỗ trợ chuyển làn; cảnh báo điểm mù.

<td

Thông số Forester 2.0i-L Forester 2.0i-L (Hết xe) Forester 2.0i-S (Hết xe) Forester 2.0i-S EyeSight
Kích thước – Trọng lượng
D x R x C (mm) 4.625 x 1.815 x 1.715
Chiều dài cơ sở (mm) 2.670
Tự trọng (kg) 1.533 1.533 1.542 1.545
Khoảng sáng gầm (mm) 220
Cỡ lốp 225/60R17 225/55R18
Động cơ
Kiểu Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xi lanh (cc) 1.995
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 156 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 196 @ 6.000
Dung tích bình nhiên liệu (L) 65
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình Kết hợp (L/100km) 9 8 8,51
Trong đô thị (L/100km) 12 10 9,83
Ngoài đô thị (L/100km) 7,1 7 7,75
Khung gầm & Hệ thống treo
Loại hộp số Hộp số vô cấp – CVT Lineartronic
Truyền động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD)
Hệ thống treo (Trước/Sau) Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép
Phanh (Trước/Sau) Phanh đĩa có tản nhiệt /Phanh đĩa có tản nhiệt
An toàn
Chống bó cứng phanh x x x x
Phân phối lực phanh điện tử x x x x
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp x x x x
Cân bằng điện tử x x
 NHẬN BÁO GIÁ  Gọi: 0944.070.890